DANH SÁCH ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI ĐOÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHÓA XV
(Theo đơn vị bầu cử)
Đơn vị bầu cử thuộc các phường: Bình Dương, Thủ Dầu Một, Phú Lợi, Chánh Hiệp, Phú An, Vĩnh Tân, Bình Cơ, Tân Uyên, Tân Hiệp, Tân Khánh - Thành phố Hồ Chí Minh
|
Trưởng Đoàn ĐBQH TPHCM: Ông Nguyễn Văn Lợi |
||
![]() |
Ngày sinh: |
23/8/1961 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sỹ Hành chính công |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng; Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội khóa XV Thành phố Hồ Chí Minh; Ủy viên Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Trần Công Phàn |
||
|
|
Ngày sinh: |
13/7/1960 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Phường Đông A, tỉnh Ninh Bình |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Tiến sĩ Luật |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Chủ tịch Thường trực Hội Luật gia Việt Nam, Ủy viên Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Nguyễn Văn Dành |
||
|
|
Ngày sinh: |
11/11/1966 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Phường Thới Hoà, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sĩ Quản trị kinh doanh |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Nguyên Tỉnh ủy viên, nguyên Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Bình Dương, Ủy viên Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội |
|
Đơn vị bầu cử thuộc các phường: Đông Hòa, Dĩ An, Tân Đông Hiệp - Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Nguyễn Quang Huân |
||
![]() |
Ngày sinh: |
20/12/1964 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Phường Nam Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh (MBA) |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Halcom Việt Nam, Ủy viên Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Bà Nguyễn Thị Ngọc Xuân |
||
![]() |
Ngày sinh: |
29/9/1985 |
|
Giới tính: |
Nữ |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sỹ Hành chính công |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Thành ủy viên, Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố Hồ Chí Minh; Ủy viên Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội |
|
Đơn vị bầu cử thuộc các phường: Thuận An, Thuận Giao, Bình Hòa, Lái Thiêu, An Phú - Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Vũ Huy Khánh |
||
![]() |
Ngày sinh: |
02/7/1974 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Phường Minh Tân, Thành phố Hải Phòng |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Tiến sĩ Luật |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Thiếu tướng, Ủy viên chuyên trách Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Phạm Trọng Nhân |
||
![]() |
Ngày sinh: |
20/3/1972 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sĩ Quản trị kinh doanh |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Thành ủy viên, Phó Chủ tịch Liên đoàn Lao động Thành phố, Ủy viên Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Bà Nguyễn Hoàng Bảo Trân |
||
![]() |
Ngày sinh: |
22/6/1975 |
|
Giới tính: |
Nữ |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Phường Tân Triều, tỉnh Đồng Nai |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Tiến sĩ Xã hội học |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy viên Ủy ban Văn hoá và Xã hội của Quốc hội |
|
Đơn vị bầu cử thuộc các phường: Tây Nam, Long Nguyên, Bến Cát, Chánh Phú Hòa, Thới Hòa, Hòa Lợi và các xã: Bắc Tân Uyên, Thường Tân, An Long, Phước Thành, Phước Hòa, Phú Giáo, Trừ Văn Thố, Bàu Bàng, Minh Thạnh, Long Hòa, Dầu Tiếng, Thanh An - Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Nguyên Tân Cương |
||
![]() |
Ngày sinh: |
12/02/1966 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Tiên Sơn, tỉnh Ninh Bình |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Cử nhân Quân sự |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng, Đại tướng, Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Lê Văn Khảm |
||
![]() |
Ngày sinh: |
20/3/1969 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Đông Cứu, tỉnh Bắc Ninh |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Tiến sỹ Nhân học, Thạc sỹ Y xã hội học |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Ủy viên chuyên trách Ủy ban Văn hoá và Xã hội của Quốc hội |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Linh mục Nguyễn Văn Riễn |
||
![]() |
Ngày sinh: |
20/12/1955 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Công giáo |
|
|
Quê quán: |
Xã Tân Tiến, tỉnh Hưng Yên |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Cử nhân Thần học |
|
|
Trình độ LLCT: |
Không |
|
|
Chức vụ: |
Phó Chủ tịch kiêm Tổng Thư ký Ủy ban Đoàn kết Công giáo Việt Nam; Ủy viên Ủy ban Văn hoá và Xã hội của Quốc hội |
|
Đơn vị bầu cử thuộc các phường: Các phường: Hiệp Bình, Tam Bình, Thủ Đức, Linh Xuân, Long Bình, Tăng Nhơn Phú, Phước Long, Long Phước, Long Trường, An Khánh, Bình Trưng, Cát Lái
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Vũ Hải Quân |
||
|
|
Ngày sinh: |
01/8/1974 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Gia Phong, tỉnh Ninh Bình |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Phó Giáo sư, Tiến sĩ ngành Công nghệ thông tin |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng; Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Đại học Quốc gia |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Nguyễn Thanh Sang |
||
|
|
Ngày sinh: |
09/10/1969 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Hưng Long, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sĩ Luật |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Phó Trưởng Ban Nội chính Thành ủy; Ủy viên Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội |
|
Đơn vị bầu cử các phường: Gia Định, Bình Thạnh, Bình Lợi Trung, Thạnh Mỹ Tây, Bình Quới, Bàn Cờ, Xuân Hòa, Nhiêu Lộc, Sài Gòn, Tân Định, Bến Thành, Cầu Ông Lãnh
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Đỗ Đức Hiển |
||
|
|
Ngày sinh: |
14/9/1977 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sĩ Luật, Cử nhân Tiếng Anh |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Ủy viên Chuyên trách Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm nghị sĩ Việt Nam - Thụy Sĩ |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Bà Trần Kim Yến |
||
|
|
Ngày sinh: |
03/8/1969 |
|
Giới tính: |
Nữ |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Phú Hòa 1, tỉnh Đắk Lắk |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sĩ Luật |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Nguyên Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Nguyên Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh; Ủy viên Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội |
|
Đơn vị bầu cử các phường: Chợ Quán, An Đông, Chợ Lớn, Chánh Hưng, Bình Đông, Phú Định, Hòa Bình, Phú Thọ, Bình Thới, Minh Phụng
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Lê Minh Trí |
||
|
|
Ngày sinh: |
01/11/1960 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Cử nhân An ninh nhân dân, Cử nhân Luật |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Nguyễn Tri Thức |
||
|
|
Ngày sinh: |
16/9/1973 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Tiến sĩ Nội khoa, Bác sĩ chuyên khoa II, Cử nhân tiếng Anh |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Thứ trưởng Bộ Y tế, Phụ trách điều hành Bệnh viện Chợ Rẫy; Ủy viên Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Lê Thanh Phong |
||
|
|
Ngày sinh: |
06/10/1967 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Tân Thành Bình, tỉnh Vĩnh Long |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Tiến sĩ Luật Hình sự và Tố tụng hình sự Cử nhân Luật, Cử nhân Kinh tế |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Thành ủy viên, Chánh án Tòa án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh; Ủy viên Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội |
|
Đơn vị bầu cử các phường: Vườn Lài, Diên Hồng, Hòa Hưng, Đông Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Phường Tân Thới Hiệp, Thới An, An Phú Đông
|
Đại biểu Quốc hội: Bà Văn Thị Bạch Tuyết |
||
|
|
Ngày sinh: |
16/6/1976 |
|
Giới tính: |
Nữ |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sĩ Kinh tế - Chính trị Cử nhân Hành chính, Cử nhân sinh học |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Trưởng Ban Tổ chức Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh; Ủy viên Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Trần Hoàng Ngân |
||
|
|
Ngày sinh: |
26/10/1964 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Phó Giáo sư, Tiến sĩ Kinh tế Cử nhân Tín dụng ngân hàng, Cử nhân ngoại ngữ (tiếng Anh) |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Trợ lý Đồng chí Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh; Ủy viên Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
||
|
|
Ngày sinh: |
11/01/1974 |
|
Giới tính: |
Nữ |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Hàm Liêm, tỉnh Lâm Đồng |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sĩ Luật |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Giám đốc Sở Tư pháp Thành phố Hồ Chí Minh; Ủy viên Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội |
|
Đơn vị bầu cử các phường: Tân Sơn Hòa, Tân Sơn Nhất, Tân Hòa, Bảy Hiền, Tân Bình, Tân Sơn, Tây Thạnh, Tân Sơn Nhì, Phú Thọ Hòa, Phú Thạnh, Tân Phú
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Nguyễn Minh Đức |
||
|
|
Ngày sinh: |
19/7/1969 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Minh Tân, tỉnh Ninh Bình |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Giáo sư Khoa học An ninh, Tiến sĩ Luật Hiến pháp, Cử nhân Luật (Điều tra hình sự) |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Trung tướng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Triều Tiên |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Bà Trần Thị Diệu Thúy |
||
|
|
Ngày sinh: |
08/3/1977 |
|
Giới tính: |
Nữ |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sĩ Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, Cử nhân Kinh tế |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Thành ủy viên, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh; Ủy viên Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội. |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Trần Anh Tuấn |
||
|
|
Ngày sinh: |
02/7/1974 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Tuyên Thạnh, tỉnh Tây Ninh |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Tiến sĩ quản lý kinh tế tài chính, Thạc sĩ chuyên ngành Kinh tế phát triển, Cử nhân Kinh tế - Tài chính. |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Chủ tịch Hội đồng thành viên Công ty TNHH phát triển công nghiệp Tân Thuận; Ủy viên Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội |
|
Đơn vị bầu cử các phường: Bình Tân, Bình Hưng Hòa, Bình Trị Đông, An Lạc, Tân Tạo
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Nguyễn Thiện Nhân |
||
|
|
Ngày sinh: |
12/6/1953 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã An Trường, tỉnh Vĩnh Long |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Giáo sư Kinh tế, Tiến sĩ điều khiển học, Thạc sĩ quản lý cộng đồng. |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Nguyên Ủy viên Bộ Chính trị, Nguyên Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh, Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố khóa XIV, Đại biểu Quốc hội khóa XV Đoàn Thành phố Hồ Chí Minh; Ủy viên Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Dương Ngọc Hải |
||
|
|
Ngày sinh: |
03/02/1967 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Phường Khánh Hậu, tỉnh Tây Ninh |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sĩ Luật, Cử nhân Kinh tế |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Nguyên Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Nguyên Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh; Ủy viên Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Hà Phước Thắng |
||
|
|
Ngày sinh: |
26/3/1976 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sĩ Luật, Cử nhân Chính trị |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Thành ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh; Ủy viên Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội. |
|
Đơn vị bầu cử các phường: Hạnh Thông, An Nhơn, Gò Vấp, Thông Tây Hội, An Hội Tây, An Hội Đông, Đức Nhuận, Cầu Kiệu, Phú Nhuận
|
Đại biểu Quốc hội: Bà Phan Thị Thanh Phương |
||
|
|
Ngày sinh: |
29/02/1984 |
|
Giới tính: |
Nữ |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Gò Nổi, thành phố Đà Nẵng |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sĩ Khoa học Chính trị, Cử nhân Sinh học |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Thành ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh; Ủy viên Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Nguyễn Minh Hoàng |
||
|
|
Ngày sinh: |
16/05/1960 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Cử nhân Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Thiếu tướng, Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Thành phố Hồ Chí Minh; Ủy viên Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Bà Phạm Khánh Phong Lan |
||
|
|
Ngày sinh: |
17/5/1970 |
|
Giới tính: |
Nữ |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Nam Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hoà |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Phó Giáo sư, Tiến sĩ Dược |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Giám đốc Sở An toàn thực phẩm TP.Hồ Chí Minh, Phó Chủ tịch Hội dược học Việt Nam, Chủ tịch Hội dược học, Phó Chủ tịch Hội đông y TP. Hồ Chí Minh; Ủy viên Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội |
|
Đơn vị bầu cử các phường: Bình Tiên, Bình Tây, Bình Phú, Phú Lâm và các xã: Vĩnh Lộc, Tân Vĩnh Lộc, Bình Lợi, Tân Nhựt, Bình Chánh, Hưng Long, Bình Hưng
|
Đại biểu Quốc hội: Bà Tô Thị Bích Châu |
||
|
|
Ngày sinh: |
01/6/1969 |
|
Giới tính: |
Nữ |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Tân Thủy, tỉnh Vĩnh Long |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sĩ Quản lý công, Cử nhân Kinh tế - Chính trị, Dược sĩ Đại học |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Nguyên Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Ủy viên Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Đặng Văn Lẫm |
||
|
|
Ngày sinh: |
18/10/1968 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Cử nhân Quân sự |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Thiếu tướng, Phó Tư lệnh Bộ Tư lệnh Quân khu 7; Ủy viên Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Trương Trọng Nghĩa |
||
|
|
Ngày sinh: |
28/02/1953 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Long Điền, tỉnh An Giang |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sĩ Luật
|
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Ủy viên Ban Thường vụ Liên đoàn Luật sư Việt Nam; Bí thư Đảng ủy, Phó Chủ nhiệm Đoàn Luật sư Thành phố Hồ Chí Minh; Ủy viên Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội |
|
Đơn vị bầu cử các phường: Vĩnh Hội, Khánh Hội, Xóm Chiếu, Tân Mỹ, Tân Hưng, Tân Thuận, Phú Thuận và các xã: Nhà Bè, Hiệp Phước, Bình Khánh, Cần Giờ, An Thới Đông, Thạnh An
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Phan Văn Mãi |
||
|
|
Ngày sinh: |
25/02/1973 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Tân Hào, tỉnh Vĩnh Long |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sĩ Quản lý Kinh tế, Cử nhân Quản trị kinh doanh, Cử nhân Anh văn |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội, Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội khóa XV Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Dương Văn Thăng |
||
|
|
Ngày sinh: |
8/3/1969 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Tiến sĩ Luật, Cử nhân Ngoại ngữ |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án quân sự Trung ương; Ủy viên Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Bà Nguyễn Trần Phượng Trân |
|||
|
|
Ngày sinh: |
28/01/1976 |
|
|
Giới tính: |
Nữ |
|
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
|
Quê quán: |
Phường Lâm Viên - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
|
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sĩ Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước Cử nhân Xã hội học, Cử nhân Chính trị |
|
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
|
Chức vụ: |
Thành ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh; Ủy viên Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội |
|
|
Đơn vị bầu cử các phường: An Nhơn Tây, Thái Mỹ, Nhuận Đức, Tân An Hội, Củ Chi, Phú Hòa Đông, Bình Mỹ, Hóc Môn, Bà Điểm, Xuân Thới Sơn, Đông Thạnh
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Lương Cường |
||
|
|
Ngày sinh: |
15/8/1957 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Cử nhân Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Bà Nguyễn Thị Lệ |
||
|
|
Ngày sinh: |
26/9/1967 |
|
Giới tính: |
Nữ |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sĩ Luật, Cử nhân Ngữ văn |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Nguyên Phó Bí thư Thành ủy; Nguyên Chủ tịch Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh; Ủy viên Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Ông Phan Văn Xựng |
||
|
|
Ngày sinh: |
07/3/1967 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Cử nhân Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, Cao cấp Chỉ huy - Tham mưu cấp Chiến dịch - Chiến lược |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Nguyên Thành ủy viên; Thiếu tướng, Nguyên Chính ủy Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh; Ủy viên Hội đồng dân tộc của Quốc hội. |
|
Đơn vị bầu cử thuộc các phường/xã/đặc khu: phường Vũng Tàu, phường Tam Thắng, phường Rạch Dừa, phường Phước Thắng, phường Bà Rịa, phường Long Hương, phường Tam Long, phường Phú Mỹ, phường Tân Thành, phường Tân Phước, phường Tân Hải, xã Long Sơn, xã Châu Pha, xã Ngãi Giao, xã Bình Giã, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hội, xã Bàu Lâm, xã Bình Châu, xã Hòa Hiệp, xã Đất Đỏ, xã Long Hải, xã Long Điền, xã Phước Hải và đặc khu Côn Đảo
|
Đại biểu Quốc hội: Nguyễn Thị Yến |
||
|
|
Ngày sinh: |
14/8/1965 |
|
Giới tính: |
Nữ |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Phường Tam Long, thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sỹ Kinh tế |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Phó Chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam, nguyên Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, nguyên Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khóa XIV, XV |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Bà Huỳnh Thị Phúc |
||
|
|
Ngày sinh: |
17/02/1976 |
|
Giới tính: |
Nữ |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Phường Tam Long, thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Thạc sĩ Văn hóa |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Thành ủy viên, Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố Hồ Chí Minh, Ủy viên Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Đỗ Văn Yên |
||
|
|
Ngày sinh: |
10/07/1968 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Xã Hải Tiến, tỉnh Ninh Bình |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Đại học Quân sự |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Chuẩn đô đốc, Phó Chính ủy Quân chủng Hải quân, Ủy viên Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội
|
|
|
Đại biểu Quốc hội: Nguyễn Tâm Hùng |
||
|
|
Ngày sinh: |
10/07/1968 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Kinh |
|
|
Quê quán: |
Phường Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Đại học Quân sự |
|
|
Trình độ LLCT: |
Cao cấp |
|
|
Chức vụ: |
Nguyên Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Nguyên Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Ủy viên Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội |
|
|
Đại biểu Quốc hội: Dương Tấn Quân |
||
|
|
Ngày sinh: |
21/10/1985 |
|
Giới tính: |
Nam |
|
|
Dân tộc: |
Chơ ro (Châu ro) |
|
|
Quê quán: |
Phường Tân Thành, thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Trình độ chuyên môn: |
Chuyên khoa 01 Nội khoa, Thạc sỹ Quản lý Bệnh viện |
|
|
Trình độ LLCT: |
Trung cấp |
|
|
Chức vụ: |
Phó Giám đốc Trung tâm y tế thành phố Phú Mỹ, Ủy viên Hội đồng Dân tộc của Quốc hội |
|











































